All people are equal but everyone is different!

Luận giải các sao

Bài từ dự án mở KHHB.

Bước tới: menu, tìm kiếm

Mục lục

[Sửa] LUẬN GIẢI CÁC CHÍNH TINH

Phân loại các chính tinh theo đặc tính chủ yếu

  1. Đế tinh: chủ tể các sao, Tử Vi
  2. Phúc tinh: phúc, thọ, Thiên Đồng, Thiên Lương
  3. Thiện tinh: huynh đệ, phúc thọ, Thiên Cơ
  4. Quý tinh: quan lộc, Thái Dương
  5. Phú tinh: của cải, Thái Âm
  6. Quyền tinh: tài lộc, uy quyền, Thiên Phủ, Thiên Tướng, Thất Sát
  7. Tài tinh: tài lộc, Vũ Khúc, Thiên Phủ
  8. Đào hoa tinh: Liêm Trinh
  9. Ám tinh: cản trở, Cự Môn
  10. Hung tinh:
dâm tinh, Tham Lang
hao tinh, Phá Quân
tù tinh, Liêm Trinh

[Sửa] LUẬN GIẢI CÁC PHỤ TINH

Phân loại các phụ tinh theo đặc tính chủ yếu

[Sửa] Các sao tốt

  1. Quý tinh: Lộc Tồn - Ân Quang - Thiên Khôi - Hóa Lộc - Thiên Quý - Thiên Việt - Long Trì - Tấu Thư - Phượng Các - Thiên Mã
  2. Phú tinh: Lộc Tồn - Hóa Lộc
  3. Quyền tinh: Hóa Quyền - Quốc Ấn - Quan Đới - Tướng Quân - Phong Cáo -Đường Phù
  4. Phúc tinh: Ân Quang - Hóa Khoa - Thiên Hỷ - Thiên Quý - Thiên Giải - Thiếu Dương - Thiên Quan - Địa Giải - Thiếu Âm - Thiên Phúc - Giải Thần - Hỷ Thần - Thiên Thọ - Thiên Đức - Bác Sỹ - Tràng Sinh - Nguyệt Đức - Đẩu Quân - Đế Vượng - Long Đức - Thiên Y - Thanh Long - Phúc Đức - Thiên Trù
  5. Văn tinh: Thiên Khôi - Văn Xương - Phong Cáo - Thiên Việt - Văn Khúc - Quốc Ấn - Hóa Khoa - Lưu niên văn tinh - Thai Phụ
  6. Đài các tinh: Tam Thai - Bát Tọa - Lâm Quan - Hoa Cái - Đường Phù
  7. Đào hoa tinh: Đào Hoa - Hồng Loan

[Sửa] Các sao xấu

  1. Sát tinh: Địa Kiếp - Thiên Không - Hỏa Tinh - Địa Không - Kiếp Sát - Linh Tinh - Kình Dương - Đà La
  2. Bại tinh: Đại Hao - Thiên Khốc - Suy - Tiểu Hao - Thiên Hư - Bệnh - Tang Môn - Lưu Hà - Tử - Bạch Hổ - Phá Toái - Mộ - Thiên La - Tử Phù - Tuyệt - Địa Võng - Bệnh Phù - Thiên Thương - Thiên Sứ - Quan Phù - Tuế Phá
  3. Ám tinh: Hóa Kỵ - Thiên Riêu - Thiên Thương - Phục Binh - Thiên Sứ - Quan Phù - Cô Thần - Quả Tú - Quan Phủ
  4. Dâm tinh: Thiên Riêu - Hoa Cái - Mộ - Mộc Dục - Thai
  5. Hình tinh: Thiên Hình - Quan Phù - Thái Tuế

[Sửa] Các sao không tốt, không xấu

- Tả Phù - Dưỡng - Triệt - Hữu Bật - Tuần
Facts about Luận giải các saoRDF feed
Bại tinh Đại Hao  +, Thiên Khốc  +, Suy  +, Tiểu Hao  +, Thiên Hư  +, Bệnh  +, Tang Môn  +, Lưu Hà  +, Tử  +, Bạch Hổ  +, Phá Toái  +, Mộ  +, Thiên La  +, Tử Phù  +, Tuyệt  +, Địa Võng  +, Bệnh Phù  +, Thiên Thương  +, Thiên Sứ  +, Quan Phù  +, and Tuế Phá  +
Chính tinh Tử Vi  +, Thiên Đồng  +, Thiên Lương  +, Thiên Cơ  +, Thái Dương  +, Thái Âm  +, Thiên Phủ  +, Thiên Tướng  +, Thất Sát  +, Vũ Khúc  +, Liêm Trinh  +, Cự Môn  +, Tham Lang  +, and Phá Quân  +
Dâm tinh Tham Lang  +, Thiên Riêu  +, Hoa Cái  +, Mộ  +, Mộc Dục  +, and Thai  +
Hao tinh Phá Quân  +
Hình tinh Thiên Hình  +, Quan Phù  +, and Thái Tuế  +
Phú tinh Thái Âm  +, Lộc Tồn  +, and Hóa Lộc  +
Phúc tinh Thiên Đồng  +, Thiên Lương  +, Ân Quang  +, Hóa Khoa  +, Thiên Hỷ  +, Thiên Quý  +, Thiên Giải  +, Thiếu Dương  +, Thiên Quan  +, Địa Giải  +, Thiếu Âm  +, Thiên Phúc  +, Giải Thần  +, Hỷ Thần  +, Thiên Thọ  +, Thiên Đức  +, Bác Sỹ  +, Tràng Sinh  +, Nguyệt Đức  +, Đẩu Quân  +, Đế Vượng  +, Long Đức  +, Thiên Y  +, Thanh Long  +, Phúc Đức  +, and Thiên Trù  +
Phụ tinh Lộc Tồn  +, Ân Quang  +, Thiên Khôi  +, Hóa Lộc  +, Thiên Quý  +, Thiên Việt  +, Long Trì  +, Tấu Thư  +, Phượng Các  +, Thiên Mã  +, Hóa Quyền  +, Quốc Ấn  +, Quan Đới  +, Tướng Quân  +, Phong Cáo  +, Đường Phù  +, Hóa Khoa  +, Thiên Hỷ  +, Thiên Giải  +, Thiếu Dương  +, Thiên Quan  +, Địa Giải  +, Thiếu Âm  +, Thiên Phúc  +, Giải Thần  +, Hỷ Thần  +, Thiên Thọ  +, Thiên Đức  +, Bác Sỹ  +, Tràng Sinh  +, Nguyệt Đức  +, Đẩu Quân  +, Đế Vượng  +, Long Đức  +, Thiên Y  +, Thanh Long  +, Phúc Đức  +, Thiên Trù  +, Văn Xương  +, Văn Khúc  +, Thai Phụ  +, Tam Thai  +, Bát Tọa  +, Lâm Quan  +, Hoa Cái  +, Đào Hoa  +, Hồng Loan  +, Địa Kiếp  +, Thiên Không  +, Hỏa Tinh  +, Địa Không  +, Kiếp Sát  +, Linh Tinh  +, Kình Dương  +, Đà La  +, Đại Hao  +, Thiên Khốc  +, Suy  +, Tiểu Hao  +, Thiên Hư  +, Bệnh  +, Tang Môn  +, Lưu Hà  +, Tử  +, Bạch Hổ  +, Phá Toái  +, Mộ  +, Thiên La  +, Tử Phù  +, Tuyệt  +, Địa Võng  +, Bệnh Phù  +, Thiên Thương  +, Thiên Sứ  +, Quan Phù  +, Tuế Phá  +, Hóa Kỵ  +, Thiên Riêu  +, Phục Binh  +, Cô Thần  +, Quả Tú  +, Quan Phủ  +, Mộc Dục  +, Thai  +, Thiên Hình  +, Thái Tuế  +, Tả Phù  +, Dưỡng  +, Triệt  +, Hữu Bật  +, and Tuần  +
Quyền tinh Thiên Phủ  +, Thiên Tướng  +, Thất Sát  +, Hóa Quyền  +, Quốc Ấn  +, Quan Đới  +, Tướng Quân  +, Phong Cáo  +, and Đường Phù  +
Quý tinh Thái Dương  +, Lộc Tồn  +, Ân Quang  +, Thiên Khôi  +, Hóa Lộc  +, Thiên Quý  +, Thiên Việt  +, Long Trì  +, Tấu Thư  +, Phượng Các  +, and Thiên Mã  +
Sát tinh Địa Kiếp  +, Thiên Không  +, Hỏa Tinh  +, Địa Không  +, Kiếp Sát  +, Linh Tinh  +, Kình Dương  +, and Đà La  +
Thiện tinh Thiên Cơ  +
Tài tinh Vũ Khúc  +, and Thiên Phủ  +
Tù tinh Liêm Trinh  +
Văn tinh Thiên Khôi  +, Văn Xương  +, Phong Cáo  +, Thiên Việt  +, Văn Khúc  +, Quốc Ấn  +, Hóa Khoa  +, and Thai Phụ  +
Ám tinh Cự Môn  +, Hóa Kỵ  +, Thiên Riêu  +, Thiên Thương  +, Phục Binh  +, Thiên Sứ  +, Quan Phù  +, Cô Thần  +, Quả Tú  +, and Quan Phủ  +
Đài các tinh Tam Thai  +, Bát Tọa  +, Lâm Quan  +, Hoa Cái  +, and Đường Phù  +
Đào hoa tinh Liêm Trinh  +, Đào Hoa  +, and Hồng Loan  +
Đế tinh Tử Vi  +
Công cụ cá nhân